développement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
développement
/de.vlɔp.mɑ̃/
développements
/de.vlɔp.mɑ̃/

développement /de.vlɔp.mɑ̃/

  1. Sự khai triển.
  2. Khoảng khai triển (của xe đạp sau một vòng đạp).
  3. Sự phát triển.
  4. (Nhiếp ảnh) Sự hiện hình.
  5. (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Sự mở ra, sự giở ra.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]