Bước tới nội dung

dấu ngã

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zəw˧˥ ŋaʔa˧˥jə̰w˩˧ ŋaː˧˩˨jəw˧˥ ŋaː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟəw˩˩ ŋa̰ː˩˧ɟəw˩˩ ŋaː˧˩ɟə̰w˩˧ ŋa̰ː˨˨

Danh từ

dấu ngã

  1. Một trong bốn dấu chỉ thanh sắc của âm tiếng Việt.
    Dấu ngã nằm ngang, ấy thế mà nhiều người viết như dấu hỏi.

Tham khảo