bước

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɨək˧˥ ɓɨə̰k˩˧ ɓɨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɨək˩˩ ɓɨə̰k˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

bước

  1. Động tác bước đi.
    Rảo bước.
    Cất bước.
  2. Khoảng cách giữa hai bàn chân khi bước.
    Tiến lên hai bước.
  3. Giai đoạn trong một tiến trình.
    Tiến hành từng bước.
  4. Hoàn cảnh không hay gặp phải trong cuộc đời.
    Qua bước khó khăn.
  5. Khoảng cách giữa các cá thể đồng loại.
    Bước đinh ốc.

Động từ[sửa]

bước

  1. Đặt chân đến chỗ khác để di chuyển thân thể theo.
    Bước sang phải.
    Bước lên phía trước.
  2. Chuyển sang giai đoạn mới.
    Bước sang năm học mới.
    Bước vào chiến dịch sản xuất.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]