decuple

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

decuple /ˈdɛ.kjə.pəl/

  1. Số lượng gấp mười.

Tính từ[sửa]

decuple /ˈdɛ.kjə.pəl/

  1. Gấp mười lần.

Động từ[sửa]

decuple /ˈdɛ.kjə.pəl/

  1. Tăng gấp mười lần, nhân lên mười lần.

Tham khảo[sửa]