di vật

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zi˧˧ və̰ʔt˨˩ji˧˥ jə̰k˨˨ji˧˧ jək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟi˧˥ vət˨˨ɟi˧˥ və̰t˨˨ɟi˧˥˧ və̰t˨˨

Từ tương tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Di: còn lại; vật: đồ vật

Danh từ[sửa]

di vật

  1. Đồ vật người chết để lại.
    Coi những tác phẩm của người cha như những di vật quí báu.

Tham khảo[sửa]