diddle
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdɪ.dᵊl/
Ngoại động từ
diddle ngoại động từ /ˈdɪ.dᵊl/
Chia động từ
diddle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to diddle | |||||
| Phân từ hiện tại | diddling | |||||
| Phân từ quá khứ | diddled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | diddle | diddle hoặc diddlest¹ | diddles hoặc diddleth¹ | diddle | diddle | diddle |
| Quá khứ | diddled | diddled hoặc diddledst¹ | diddled | diddled | diddled | diddled |
| Tương lai | will/shall² diddle | will/shall diddle hoặc wilt/shalt¹ diddle | will/shall diddle | will/shall diddle | will/shall diddle | will/shall diddle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | diddle | diddle hoặc diddlest¹ | diddle | diddle | diddle | diddle |
| Quá khứ | diddled | diddled | diddled | diddled | diddled | diddled |
| Tương lai | were to diddle hoặc should diddle | were to diddle hoặc should diddle | were to diddle hoặc should diddle | were to diddle hoặc should diddle | were to diddle hoặc should diddle | were to diddle hoặc should diddle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | diddle | — | let’s diddle | diddle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “diddle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)