Bước tới nội dung

diffuseur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /di.fy.zœʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
diffuseur
/di.fy.zœʁ/
diffuseurs
/di.fy.zœʁ/

diffuseur /di.fy.zœʁ/

  1. Thùng rút đường (ở củ cải đường).
  2. Bầu khuếch tán (ánh sáng đèn).
  3. Ống phun xăng (ở máy truyền người phổ biến).
  4. (Rađiô) Màng loa.
  5. Người truyền, người phổ biến.
  6. (Thương nghiệp) Người phát hành (sách).

Tham khảo