diminution

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

diminution /ˌdɪ.mə.ˈnuː.ʃən/

  1. Sự hạ bớt, sự giảm bớt, sự thu nhỏ.
  2. Lượng giảm bớt.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
diminution
/di.mi.ny.sjɔ̃/
diminutions
/di.mi.ny.sjɔ̃/

diminution gc /di.mi.ny.sjɔ̃/

  1. Sự giảm, sự bớt, sự giảm bớt.
    Diminution dimpôts — sự giảm thuế
    Diminution de vitesse — sự giảm tốc độ
    Diminution de prix — sự giảm giá
  2. (Kiến trúc) Sự thon dần.
    Diminution des colonnes — sự thon dần của cột
  3. (Âm nhạc) Sự giảm.
  4. Sự giảm mũi (khi đan áo).

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]