disorient

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

disorient ngoại động từ /ˌdɪs.ˈɔr.i.ˌɛnt/

  1. Làm mất phương hướng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Đặt hướng sai (nhà thờ, bàn thờ, không quay về hướng đông).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]