drummer
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdrə.mɜː/
Danh từ
drummer /ˈdrə.mɜː/
- Người đánh trống.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Người đi chào hàng.
- (Uc) Kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “drummer”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /dʁœ.mœʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| drummer /dʁœ.mœʁ/ |
drummer /dʁœ.mœʁ/ |
drummer gđ /dʁœ.mœʁ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “drummer”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)