Bước tới nội dung

dung dịch

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 溶液.

    Cách phát âm

    [sửa]
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    zuŋ˧˧ zḭ̈ʔk˨˩juŋ˧˥ jḭ̈t˨˨juŋ˧˧ jɨt˨˩˨
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ɟuŋ˧˥ ɟïk˨˨ɟuŋ˧˥ ɟḭ̈k˨˨ɟuŋ˧˥˧ ɟḭ̈k˨˨

    Danh từ

    [sửa]

    dung dịch

    1. Chất lỏng chứa một chất hoà tan.
      Cho kẽm tan vào một dung dịch a-xít.

    Tham khảo

    [sửa]