dusík
Giao diện
Tiếng Séc
[sửa]| Nguyên tố hóa học | |
|---|---|
| N | |
| Trước: uhlík (C) | |
| Tiếp theo: kyslík (O) | |
Cách phát âm
Danh từ
dusík gđ bđv
- Nitơ.
Biến cách
Từ dẫn xuất
Đọc thêm
Tiếng Slovak
[sửa]| Nguyên tố hóa học | |
|---|---|
| N | |
| Trước: uhlík (C) | |
| Tiếp theo: kyslík (O) | |
Cách phát âm
Danh từ
dusík gđ bđv (sinh cách số ít dusíku, biến cách trọng âm của dub)
- Nitơ.
Đọc thêm
- “dusík”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2026
Thể loại:
- Mục từ tiếng Séc
- cs:Nguyên tố hóa học
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Séc
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Séc
- Danh từ giống đực tiếng Séc
- Danh từ bất động vật tiếng Séc
- giống đực bất động vật nouns tiếng Séc
- thân từ-âm vòm giống đực bất động vật nouns tiếng Séc
- Mục từ tiếng Slovak
- sk:Nguyên tố hóa học
- Từ 2 âm tiết tiếng Slovak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slovak
- Vần:Tiếng Slovak/usiːk
- Vần:Tiếng Slovak/usiːk/2 âm tiết
- Danh từ tiếng Slovak
- Danh từ giống đực tiếng Slovak
- Danh từ bất động vật tiếng Slovak