Bước tới nội dung

dub

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

dub (số nhiều dubs) /ˈdəb/

  1. Vũng sâu (ở những dòng suối).
  2. (Từ lóng) Vũng lầy; ao.

Ngoại động từ

dub ngoại động từ /ˈdəb/

  1. Phong tước hiệp sĩ (cho ai, bằng cách lấy gươm gõ nhẹ vào vai).
  2. Phong cho cái tên; gán cho cái tên, đặt cho cái tên.
    to dub somebody quack — gán cho ai cái tên lang băm
  3. Bôi mỡ (vào da thuộc).
  4. Sang sửa (con ruồi giả làm mồi câu).
  5. (Điện ảnh) Lồng tiếng, lồng nhạc vào phim.

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Girirra

Danh từ

dub

  1. đuôi.

Tham khảo

Tiếng Slovak

Danh từ

dub gđ

  1. Cây sồi, (thực vật: Quercus).
  2. Gỗ sồi, sản phẩm làm bằng gỗ sồi.
    Leštený dub. — Gỗ sồi được làm bóng mặt.
  3. (Dùng trong thành ngữ)
    Chlap ako dub. — Anh chàng khỏe như voi.
    Spí ako dub. — Ngủ như chết.
  4. (Dùng để tạo lối so sánh)
    Akoby bol z duba spadol.
    1. Cứ như từ trên trời rơi xuống.
    2. Xuất hiện bất ngờ.

Biến cách

Biến cách của dub
(loại dub)
số ítsố nhiều
danh cáchdubduby
sinh cáchdubadubov
dữ cáchdubudubom
đối cáchdubduby
định vị cáchdubeduboch
công cụ cáchdubomdubmi

Từ dẫn xuất