Bước tới nội dung

dyed-in-the-wool

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌdɑɪd.ᵊn.ðə.ˈwʊl/

Tính từ

dyed-in-the-wool /ˌdɑɪd.ᵊn.ðə.ˈwʊl/

  1. Được nhuộm từ lúc chưa xe thành sợi (vải).
  2. (Nghĩa bóng) Thâm căn cố đế, ngoan cố.
    a dyed-in-the-wool reactionary — tên phản động ngoan cố

Tham khảo