e lệ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɛ˧˧ lḛʔ˨˩ | ɛ˧˥ lḛ˨˨ | ɛ˧˧ le˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɛ˧˥ le˨˨ | ɛ˧˥ lḛ˨˨ | ɛ˧˥˧ lḛ˨˨ | |
Tính từ
e lệ
- Rụt rè có ý thẹn (nói về phụ nữ) khi tiếp xúc với đám đông hoặc với nam giới.
- Dáng điệu khép nép, e lệ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “e lệ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)