coy
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkɔɪ/
Từ nguyên
- hồ chăng lưới bẫy
- So sánh với decoy.
Tính từ
coy (so sánh hơn coyer, so sánh nhất coyest) /ˈkɔɪ/
- Làm ra vẻ bẽn lẽn, làm ra vẻ xấu hổ, làm ra vẻ rụt rè, làm ra vẻ e lệ.
- (Từ cổ, nghĩa cổ) Bẽn lẽn, xấu hổ, rụt rè, e lệ.
- Thầm kín, kín đáo.
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Làm duyên, làm dáng.
- Cách biệt, hẻo lánh (nơi chốn).
Thành ngữ
Ngoại động từ
coy ngoại động từ
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh.
Chia động từ
Bảng chia động từ của coy
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to coy | |||||
| Phân từ hiện tại | coying | |||||
| Phân từ quá khứ | coyed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | coy | coy hoặc coyest¹ | coys hoặc coyeth¹ | coy | coy | coy |
| Quá khứ | coyed | coyed hoặc coyedst¹ | coyed | coyed | coyed | coyed |
| Tương lai | will/shall² coy | will/shall coy hoặc wilt/shalt¹ coy | will/shall coy | will/shall coy | will/shall coy | will/shall coy |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | coy | coy hoặc coyest¹ | coy | coy | coy | coy |
| Quá khứ | coyed | coyed | coyed | coyed | coyed | coyed |
| Tương lai | were to coy hoặc should coy | were to coy hoặc should coy | were to coy hoặc should coy | were to coy hoặc should coy | were to coy hoặc should coy | were to coy hoặc should coy |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | coy | — | let’s coy | coy | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
coy (số nhiều coys)
- Hồ chăng lưới bẫy (để bẫy vịt trời).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “coy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)