embroider
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪm.ˈbrɔɪ.dɜː/
| [ɪm.ˈbrɔɪ.dɜː] |
Ngoại động từ
embroider (thì hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít embroiders, phân từ hiện tại embroidering, quá khứ đơn và phân từ quá khứ embroidered)
Chia động từ
embroider
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “embroider”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)