ennoble
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪ.ˈnoʊ.bəl/
Ngoại động từ
ennoble ngoại động từ /ɪ.ˈnoʊ.bəl/
- Làm thành quý tộc.
- làm cao cả, làm cao quý, làm cao thượng.
Chia động từ
ennoble
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ennoble | |||||
| Phân từ hiện tại | ennobling | |||||
| Phân từ quá khứ | ennobled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ennoble | ennoble hoặc ennoblest¹ | ennobles hoặc ennobleth¹ | ennoble | ennoble | ennoble |
| Quá khứ | ennobled | ennobled hoặc ennobledst¹ | ennobled | ennobled | ennobled | ennobled |
| Tương lai | will/shall² ennoble | will/shall ennoble hoặc wilt/shalt¹ ennoble | will/shall ennoble | will/shall ennoble | will/shall ennoble | will/shall ennoble |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ennoble | ennoble hoặc ennoblest¹ | ennoble | ennoble | ennoble | ennoble |
| Quá khứ | ennobled | ennobled | ennobled | ennobled | ennobled | ennobled |
| Tương lai | were to ennoble hoặc should ennoble | were to ennoble hoặc should ennoble | were to ennoble hoặc should ennoble | were to ennoble hoặc should ennoble | were to ennoble hoặc should ennoble | were to ennoble hoặc should ennoble |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ennoble | — | let’s ennoble | ennoble | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ennoble”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)