enthral
Giao diện
Tiếng Anh
Ngoại động từ
enthral ngoại động từ
Chia động từ
enthral
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to enthral | |||||
| Phân từ hiện tại | enthralling | |||||
| Phân từ quá khứ | enthralled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | enthral | enthral hoặc enthrallest¹ | enthrals hoặc enthralleth¹ | enthral | enthral | enthral |
| Quá khứ | enthralled | enthralled hoặc enthralledst¹ | enthralled | enthralled | enthralled | enthralled |
| Tương lai | will/shall² enthral | will/shall enthral hoặc wilt/shalt¹ enthral | will/shall enthral | will/shall enthral | will/shall enthral | will/shall enthral |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | enthral | enthral hoặc enthrallest¹ | enthral | enthral | enthral | enthral |
| Quá khứ | enthralled | enthralled | enthralled | enthralled | enthralled | enthralled |
| Tương lai | were to enthral hoặc should enthral | were to enthral hoặc should enthral | were to enthral hoặc should enthral | were to enthral hoặc should enthral | were to enthral hoặc should enthral | were to enthral hoặc should enthral |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | enthral | — | let’s enthral | enthral | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “enthral”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)