escalator
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɛs.kə.ˌleɪ.tɜː/
Danh từ
escalator (số nhiều escalators)
- Thang cuốn, cầu thang tự động.
- (
Mỹ) Khoản điều chỉnh (điều khoản quy định sự điều chỉnh thường kỳ về giá cả hay lượng).
Đồng nghĩa
- khoản điều chỉnh
Tính từ
escalator ( không so sánh được)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “escalator”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp

Cách phát âm
- IPA: /ɛs.ka.la.tɔʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| escalator /ɛs.ka.la.tɔʁ/ |
escalators /ɛs.ka.la.tɔʁ/ |
escalator gđ /ɛs.ka.la.tɔʁ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “escalator”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)