thang máy
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰaːŋ˧˧ maj˧˥ | tʰaːŋ˧˥ ma̰j˩˧ | tʰaːŋ˧˧ maj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰaːŋ˧˥ maj˩˩ | tʰaːŋ˧˥˧ ma̰j˩˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Từ nguyên
Danh từ
thang máy
- Máy đưa người, hàng hoá lên xuống các tầng trong một khu nhà có nhiều tầng hay trong hầm mỏ, có dạng băng chuyền hoặc buồng di động thẳng đứng.
Đồng nghĩa
Dịch
máy đưa người và vật lên xuống các tầng gác
|
Tham khảo
“Thang máy”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
