thang máy

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
thang máy

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaːŋ˧˧ maj˧˥tʰaːŋ˧˥ ma̰j˩˧tʰaːŋ˧˧ maj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ tương tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ cầu thang + máy.

Danh từ[sửa]

thang máy

  1. Máy thẳng đứng đưa người lên xuống các tầng gác trong nhà nhiều tầng.
  2. Thang cuốn.

Dịch[sửa]

máy đưa người lên xuống các tầng gác
thang cuốn

Tham khảo[sửa]