espy
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪs.ˈpɑɪ/
Ngoại động từ
espy ngoại động từ /ɪs.ˈpɑɪ/
Chia động từ
espy
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to espy | |||||
| Phân từ hiện tại | espying | |||||
| Phân từ quá khứ | espied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | espy | espy hoặc espiest¹ | espies hoặc espieth¹ | espy | espy | espy |
| Quá khứ | espied | espied hoặc espiedst¹ | espied | espied | espied | espied |
| Tương lai | will/shall² espy | will/shall espy hoặc wilt/shalt¹ espy | will/shall espy | will/shall espy | will/shall espy | will/shall espy |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | espy | espy hoặc espiest¹ | espy | espy | espy | espy |
| Quá khứ | espied | espied | espied | espied | espied | espied |
| Tương lai | were to espy hoặc should espy | were to espy hoặc should espy | were to espy hoặc should espy | were to espy hoặc should espy | were to espy hoặc should espy | were to espy hoặc should espy |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | espy | — | let’s espy | espy | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “espy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)