evince
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪ.ˈvɪnts/
Ngoại động từ
evince ngoại động từ /ɪ.ˈvɪnts/
Chia động từ
evince
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to evince | |||||
| Phân từ hiện tại | evincing | |||||
| Phân từ quá khứ | evinced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | evince | evince hoặc evincest¹ | evinces hoặc evinceth¹ | evince | evince | evince |
| Quá khứ | evinced | evinced hoặc evincedst¹ | evinced | evinced | evinced | evinced |
| Tương lai | will/shall² evince | will/shall evince hoặc wilt/shalt¹ evince | will/shall evince | will/shall evince | will/shall evince | will/shall evince |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | evince | evince hoặc evincest¹ | evince | evince | evince | evince |
| Quá khứ | evinced | evinced | evinced | evinced | evinced | evinced |
| Tương lai | were to evince hoặc should evince | were to evince hoặc should evince | were to evince hoặc should evince | were to evince hoặc should evince | were to evince hoặc should evince | were to evince hoặc should evince |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | evince | — | let’s evince | evince | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “evince”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)