exercice

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
exercice
/ɛɡ.zɛʁ.sis/
exercices
/ɛɡ.zɛʁ.sis/

exercice /ɛɡ.zɛʁ.sis/

  1. (Văn học) Sự rèn luyện, sự luyện tập.
    Acquérir un talent par un long exercice — đạt được một tài năng do rèn luyện lâu ngày
  2. Sự luyện tập thân thể, thể dục.
  3. Bài tập; (số nhiều) sách bài tập.
    Exercice de mathématiques — bài tập toán
  • sự thực hành, sự sử dụng
    1. L’exercice de la fonction publique — sự thực hành công vụ
  • sự kiểm tra thương nghiệp
  • (kinh tế) tài chánh năm báo cáo
    1. entrer en exercice — nhậm chức
      exercices spirituels — xem spirituel

    Trái nghĩa[sửa]

    Tham khảo[sửa]