bài tập

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̤ːj˨˩ tə̰ʔp˨˩ɓaːj˧˧ tə̰p˨˨ɓaːj˨˩ təp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːj˧˧ təp˨˨ɓaːj˧˧ tə̰p˨˨

Danh từ[sửa]

bài tập

  1. Bài hay nhiệm vụ được giáo viên giao cho học sinh để vận dụng những điều đã được học.
    Làm bài tập về nhà.
  2. Nội dung, động tác tập luyện thể dục thể thao.
    Bài tập thể dục.

Dịch[sửa]