exert
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (Anh Mỹ thông dụng) IPA(ghi chú): /ɪɡˈzɝt/
- (phát âm giọng Anh chuẩn) IPA(ghi chú): /ɪɡˈzɜːt/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) - Vần: -ɜː(ɹ)t
- Tách âm: exert
Ngoại động từ
exert ngoại động từ /ɪɡ.ˈzɜːt/
- Dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng... ).
- to exert oneself — cố gắng, rán sức, rấn sức
Chia động từ
exert
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to exert | |||||
| Phân từ hiện tại | exerting | |||||
| Phân từ quá khứ | exerted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | exert | exert hoặc exertest¹ | exerts hoặc exerteth¹ | exert | exert | exert |
| Quá khứ | exerted | exerted hoặc exertedst¹ | exerted | exerted | exerted | exerted |
| Tương lai | will/shall² exert | will/shall exert hoặc wilt/shalt¹ exert | will/shall exert | will/shall exert | will/shall exert | will/shall exert |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | exert | exert hoặc exertest¹ | exert | exert | exert | exert |
| Quá khứ | exerted | exerted | exerted | exerted | exerted | exerted |
| Tương lai | were to exert hoặc should exert | were to exert hoặc should exert | were to exert hoặc should exert | were to exert hoặc should exert | were to exert hoặc should exert | were to exert hoặc should exert |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | exert | — | let’s exert | exert | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “exert”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)