expedition
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌɛk.spə.ˈdɪ.ʃən/
| [ˌɛk.spə.ˈdɪ.ʃən] |
Danh từ
expedition /ˌɛk.spə.ˈdɪ.ʃən/
- Cuộc viễn chinh; đội viễn chinh.
- Cuộc thám hiểm; đoàn thám hiểm.
- Cuộc hành trình, cuộc đi; đoàn người đi (trong cuộc hành trình).
- Tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “expedition”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)