expulsion
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪk.ˈspəl.ʃən/
Danh từ
expulsion /ɪk.ˈspəl.ʃən/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “expulsion”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛk.spyl.sjɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| expulsion /ɛk.spyl.sjɔ̃/ |
expulsions /ɛk.spyl.sjɔ̃/ |
expulsion gc /ɛk.spyl.sjɔ̃/
- Sự đuổi, sự tống cổ, sự trục xuất.
- Sự tống ra.
- Expulsion d’un calcul rénal — (y học) sự tống hòn sỏi thận ra
- (Y học) Sự sổ (nhau, thai nhi).
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “expulsion”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)