Bước tới nội dung

fauche

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
fauche
/fɔʃ/
fauches
/fɔʃ/

fauche gc /fɔʃ/

  1. (Thông tục) Của ăn cắp.
  2. (Thân mật) Tình trạng cháy túi, tình trạng không đồng xu dính túi.
  3. (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự cắt cỏ; mùa cắt cỏ.

Tham khảo