frosting

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

frosting

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của frost.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

frosting /ˈfrɔs.tiɳ/

  1. Lượt phủ (kem, đường... trên bánh ngọt).
  2. Sự rắc đường lên bánh.
  3. Mặt bóng (trên kính, kim loại... ).

Tham khảo[sửa]