Bước tới nội dung

gaz

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Pháp (Paris)
Canada (Montréal)

(Chính thức)

Canada (Montréal)

(Khônng chính thức)

Danh từ

Số ít Số nhiều
gaz
/ɡɑz/
gaz
/ɡɑz/

gaz /ɡɑz/

  1. Khí, hơi.
    Gaz comprimé — khí nén
    Gaz carbonique — khí cacbonit
    Gaz intestinaux — khí ruột
    Gaz asphyxiant/gaz suffocant — hơi ngạt
    Gaz de chauffage — khí đốt
    Gaz de ville — khí đốt dân dụng
    Gaz combustible — khí nhiên liệu
    Gaz détonant/gaz explosif — khí nổ
    Gaz délétère — khí độc hại
    Gaz d’échappement — khí xả, khí thải
    Gaz impur — khí bẩn
    Gaz d’éclairage — khí thắp sáng
    Gaz de gueulard/gaz de haut fourneau — khí lò cao
    Gaz de pétrole — khí dầu mỏ
    Gaz de mine — khí mỏ
    Gaz inerte — khí trơ
    Gaz lacrymogène — khí làm chảy nước mắt
    Gaz sternutatoire — khí gây hắt hơi
    Gaz vésicant — khí làm rộp da
    Gaz des marais — khí đầm lầy
    Gaz vomitif — khí gây nôn mửa
    Gaz méphitique — khí hôi thối
    Gaz rare — khí hiếm
    Gaz parfait — khí lí tưởng
  2. Ga.
    Mettre les gaz — dận ga
  3. Khí đốt; nhà máy khí đốt.
    Réchaud à gaz — lò đun khí đốt
    Un employé du gaz — một nhân viên nhà máy khí đốt
    à pleins gaz — (thân mật) hết tốc lực
    il y a de l’eau dans le gaz — (thông tục) tình hình căng thẳng có cơ cãi nhau đấy+ công việc có nhiều khó khăn đấy

Trái nghĩa

Tham khảo

Tiếng Turkmen

[sửa]

Danh từ

gaz (acc. xác định [vui lòng chỉ định], số nhiều [vui lòng chỉ định])

  1. ngỗng.