Bước tới nội dung

ngỗng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋəʔəwŋ˧˥ŋəwŋ˧˩˨ŋəwŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋə̰wŋ˩˧ŋəwŋ˧˩ŋə̰wŋ˨˨

Từ nguyên 1

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(loại từ con) ngỗng (𪄌, , 𤞒)

  1. Loài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài.
    Em bé chăn đàn ngỗng ra bãi cỏ.
Từ phái sinh
[sửa]
Dịch
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ngỗng

  1. Con số.
  2. (thông tục) Điểm xấu (0 điểm).
    Hôm nay nó bị hai con ngỗng.

Từ nguyên 3

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(loại từ cái) ngỗng

  1. Be rượucổ dài.
    Lão ta ngồi tu một ngỗng rượu.

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]