Bước tới nội dung

gegužė

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: geguže gegužę

Tiếng Litva

[sửa]
Wikipedia tiếng Litva có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần một đoạn ghi âm phát âm bằng âm thanh. Nếu bạn là người bản xứ và có micrô, vui lòng ghi âm lại mục từ này. Bản ghi phát âm bằng âm thanh sẽ xuất hiện ở đây khi chúng sẵn sàng.

Danh từ

[sửa]

gegužė̃ gc (số nhiều gẽgužės) trọng âm kiểu 3b hoặc gegùžė gc (số nhiều gegùžės) trọng âm kiểu 2[1]

  1. Tháng năm.
  2. Chim cu cu.

Biến cách

[sửa]
  • (trọng âm loại 3b)
Biến cách của gegužė̃
số ít
(vienaskaita)
số nhiều
(daugiskaita)
danh cách (vardininkas) gegužė̃ gẽgužės
sinh cách (kilmininkas) gegužė̃s gegužių̃
dữ cách (naudininkas) gẽgužei gegužė́ms
đối cách (galininkas) gẽgužę gẽgužes
cách công cụ (įnagininkas) gẽguže gegužėmìs
định vị cách (vietininkas) gegužėjè gegužėsè
hô cách (šauksmininkas) gẽguže gẽgužės
  • (trọng âm loại 2)

Lưu ý: Trọng âm loại 3b thường phố biến hơn.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. “gegužė”, Martsinkyavitshute, Victoria (1993), Hippocrene Concise Dictionary: Lithuanian-English/English-Lithuanian. New York: Hippocrene Books. →ISBN