Bước tới nội dung

gel

Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdʒɛɫ/

Danh từ

gel /ˈdʒɛɫ/

  1. (Hoá học) Chất gien.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
gel
/ʒɛl/
gels
/ʒɛl/

gel /ʒɛl/

  1. Sự đóng băng (của nước).
  2. Thời kỳ đông giá.
  3. (Hóa học) Gen.
  4. (Kinh tế) Sự đọng lại (vốn... ).

Trái nghĩa

Tham khảo