đóng băng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗawŋ˧˥ ɓaŋ˧˧ɗa̰wŋ˩˧ ɓaŋ˧˥ɗawŋ˧˥ ɓaŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗawŋ˩˩ ɓaŋ˧˥ɗa̰wŋ˩˧ ɓaŋ˧˥˧
cục đá lạnh trong ly nước trà

Động từ[sửa]

đóng băng

  1. là từ diễn tả một quá trình tự nhiên do quá lạnh. Nước bị đóng băng sẽ biến thành cục đá

Dịch[sửa]