ghi nhớ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣi˧˧ ɲəː˧˥ ɣi˧˥ ɲə̰ː˩˧ ɣi˧˧ ɲəː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣi˧˥ ɲəː˩˩ ɣi˧˥˧ ɲə̰ː˩˧

Động từ[sửa]

ghi nhớ

  1. Chép hay đánh dấu cho khỏi quên.
  2. Giữ mãi trong lòng.
    Ghi nhớ lời dạy của.
    Hồ.
    Chủ.
    Tịch.

Tham khảo[sửa]