ghosts
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
ghosts
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ghost
Chia động từ
ghost
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ghost | |||||
| Phân từ hiện tại | ghosting | |||||
| Phân từ quá khứ | ghosted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ghost | ghost hoặc ghostest¹ | ghosts hoặc ghosteth¹ | ghost | ghost | ghost |
| Quá khứ | ghosted | ghosted hoặc ghostedst¹ | ghosted | ghosted | ghosted | ghosted |
| Tương lai | will/shall² ghost | will/shall ghost hoặc wilt/shalt¹ ghost | will/shall ghost | will/shall ghost | will/shall ghost | will/shall ghost |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ghost | ghost hoặc ghostest¹ | ghost | ghost | ghost | ghost |
| Quá khứ | ghosted | ghosted | ghosted | ghosted | ghosted | ghosted |
| Tương lai | were to ghost hoặc should ghost | were to ghost hoặc should ghost | were to ghost hoặc should ghost | were to ghost hoặc should ghost | were to ghost hoặc should ghost | were to ghost hoặc should ghost |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ghost | — | let’s ghost | ghost | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.