già lam

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̤ː˨˩ laːm˧˧jaː˧˧ laːm˧˥jaː˨˩ laːm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaː˧˧ laːm˧˥ɟaː˧˧ laːm˧˥˧

Danh từ[sửa]

già lam

  1. , cổ.
  2. Chùa.
  3. Nhà sư.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]