giảm giá
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̰ːm˧˩˧ zaː˧˥ | jaːm˧˩˨ ja̰ː˩˧ | jaːm˨˩˦ jaː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːm˧˩ ɟaː˩˩ | ɟa̰ːʔm˧˩ ɟa̰ː˩˧ | ||
Động từ
giảm giá
- Hạ thấp giá hàng trên thị trường so với trước.
- Hàng giảm giá.
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Tham khảo
“Giảm giá”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam