Bước tới nội dung

giảm giá

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
za̰ːm˧˩˧ zaː˧˥jaːm˧˩˨ ja̰ː˩˧jaːm˨˩˦ jaː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːm˧˩ ɟaː˩˩ɟa̰ːʔm˧˩ ɟa̰ː˩˧

Động từ

giảm giá

  1. Hạ thấp giá hàng trên thị trường so với trước.
    Hàng giảm giá.

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Tham khảo

“Giảm giá”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam