glazed
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
glazed
Chia động từ
glaze
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to glaze | |||||
| Phân từ hiện tại | glazing | |||||
| Phân từ quá khứ | glazed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | glaze | glaze hoặc glazest¹ | glazes hoặc glazeth¹ | glaze | glaze | glaze |
| Quá khứ | glazed | glazed hoặc glazedst¹ | glazed | glazed | glazed | glazed |
| Tương lai | will/shall² glaze | will/shall glaze hoặc wilt/shalt¹ glaze | will/shall glaze | will/shall glaze | will/shall glaze | will/shall glaze |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | glaze | glaze hoặc glazest¹ | glaze | glaze | glaze | glaze |
| Quá khứ | glazed | glazed | glazed | glazed | glazed | glazed |
| Tương lai | were to glaze hoặc should glaze | were to glaze hoặc should glaze | were to glaze hoặc should glaze | were to glaze hoặc should glaze | were to glaze hoặc should glaze | were to glaze hoặc should glaze |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | glaze | — | let’s glaze | glaze | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
glazed
- Đờ đẫn, thẫn thờ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “glazed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)