go down the tubes

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Thành ngữ[sửa]

go down the tubes

  1. Thất bại hoàn toàn.
    If the business doesn't pick up soon, the company will go down the tubes - Nếu việc làm ăn không khá lên một cách nhanh chóng, công ty sẽ phá sản.