Bước tới nội dung

ăn không

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
an˧˧ xəwŋ˧˧˧˥ kʰəwŋ˧˥˧˧ kʰəwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
an˧˥ xəwŋ˧˥an˧˥˧ xəwŋ˧˥˧

Động từ

[sửa]

ăn không

  1. Ăn tiêu không làm ra tiền, của cải.
    Cứ ngồi nhà ăn không thì của núi cũng hết.
  2. Lấy không của người khác bằng thủ đoạn, mánh khoé.
    Kiểu kí kết như thế này thì quả là làm để cho chủ ăn không.

Tham khảo

[sửa]