grønn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc grønn
gt grønt
Số nhiều grønne
Cấp so sánh
cao

grønn

  1. màu xanh lá cây, màu lục.
    grønn skog
    grønt lys
    Du må vente på grønn mann før du går over gaten!
    i det grønne — Ở vùng cây cối thiên nhiên.
    å komme på den grønne grein — Thành công rực rỡ.
    gull og grønne skoger — Sự giàu sang, phú quý.
    å bli grønn av misunnelse — Giận xanh mặt.
    å gjøre sine hoser grønne — Cầu hôn người nào.
    å sove på sitt grønne øre — Ngủ ngon.
  2. Tươi, xanh, mới, non.
    Han er grønn i jobben.
    i min grønne ungdom — Trong thời niên thiếu của tôi.

Từ dẫn xuất[sửa]

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]