grandiose
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡræn.di.ˌoʊs/
Tính từ
grandiose /ˈɡræn.di.ˌoʊs/
- Vĩ đại, hùng vĩ, lớn lao, đại quy mô.
- Long trọng, phô trương.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “grandiose”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɡʁɑ̃.djɔz/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | grandiose /ɡʁɑ̃.djɔz/ |
grandioses /ɡʁɑ̃.djɔz/ |
| Giống cái | grandiose /ɡʁɑ̃.djɔz/ |
grandioses /ɡʁɑ̃.djɔz/ |
grandiose /ɡʁɑ̃.djɔz/
Trái nghĩa
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| grandiose /ɡʁɑ̃.djɔz/ |
grandioses /ɡʁɑ̃.djɔz/ |
grandiose gđ /ɡʁɑ̃.djɔz/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “grandiose”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)