long trọng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lawŋ˧˧ ʨa̰ʔwŋ˨˩lawŋ˧˥ tʂa̰wŋ˨˨lawŋ˧˧ tʂawŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lawŋ˧˥ tʂawŋ˨˨lawŋ˧˥ tʂa̰wŋ˨˨lawŋ˧˥˧ tʂa̰wŋ˨˨

Tính từ[sửa]

long trọng

  1. Với tất cả những hình thức cần thiết để nêu tầm quan trọng.
    Khai mạc long trọng buổi lễ thông cầu..
    Long trọng viên..
    Người có nhiệm vụ duy nhất là có mặt trong một buổi lễ. (thtục
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của thtục, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]