Bước tới nội dung

gu cà phê

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣu˧˧ ka̤ː˨˩ fe˧˧ɣu˧˥ kaː˧˧ fe˧˥ɣu˧˧ kaː˨˩ fe˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣu˧˥ kaː˧˧ fe˧˥ɣu˧˥˧ kaː˧˧ fe˧˥˧

Tính từ[sửa]

gu cà phê

  1. Gu uống cà phê, dân chuyên nghiện cà phê. Gu là khái niệm chuyên chỉ về tính cách đặc thù riêng của mỗi người về một thứ gì đó. Để có được một ly cà phê thơm ngon, đậm đà là cả một quá trình trước nó. Từ những hạt cà phê nhân, qua chế biến cẩn thận tại các đại lý sản xuất cà phê bột mới có được ly cà phê như vẫn thấy. Đến đây bạn cũng phải thể hiện mình là người sành sỏi trong thế giới cà phê, cách pha chế cà phê cũng là cả một nghệ thuật và cách thưởng thức cũng vậy. Có bốn yếu tố tạo nên gu cà phê: mùi, màu, sánh, hậu. Gu cà phê cũng thay đổi tùy theo quốc gia, khu vực vì mùi vị cà phê ở mỗi chỗ đều khác biệt.