Bước tới nội dung

hình nộ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hï̤ŋ˨˩ no̰ʔ˨˩hïn˧˧ no̰˨˨hɨn˨˩ no˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hïŋ˧˧ no˨˨hïŋ˧˧ no̰˨˨

Danh từ

hình nộ

  1. Dụng cụ gảy đàn tính.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)