Bước tới nội dung

hắt xì

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tượng thanh.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hat˧˥ si̤˨˩ha̰k˩˧ si˧˧hak˧˥ si˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hat˩˩ si˧˧ha̰t˩˧ si˧˧

Thán từ

[sửa]

hắt

  1. (tượng thanh) Từ mô phỏng tiếng hắt hơi.
    • 2013, Cẩm Thương, “Chương 4: Chơi tôi, anh mơ à?”, trong Là cây kẹo ngọt ngào của anh nhé!, NXB Văn học:
      Hắt xì!!!!!!” - Nhật Linh hắt hơi một cái rõ to.

Động từ

[sửa]

hắt

  1. (thông tục) Như hắt hơi