Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
si̤˨˩si˧˧si˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
si˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

  1. (Hơi bị nén) Bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp.
    Bóng hơi.
    Quả đạn khói.
    Xe lốp (hơi trong săm lốp bị ra).
  2. (Kng.) . Phì mạnh hơi qua kẽ răng, làm bật lên tiếng "xì", để tỏ thái độ không bằng lòng hoặc coi thường, khinh bỉ.
    Không trả lời, chỉ một tiếng.
  3. (Kng.) . Hỉ.
    mũi.
  4. (Thgt.) . Đưa ra hoặc nói lộ ra, do bắt buộc (hàm ý chê).
    Nói mãi mới chịu ra mấy đồng bạc.
    Mới doạ một câu đã ra hết.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]