Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
si̤˨˩si˧˧si˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
si˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

  1. (Hơi bị nén) Bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp.
    Bóng hơi.
    Quả đạn khói.
    Xe lốp (hơi trong săm lốp bị ra).
  2. (Kng.) . Phì mạnh hơi qua kẽ răng, làm bật lên tiếng "xì", để tỏ thái độ không bằng lòng hoặc coi thường, khinh bỉ.
    Không trả lời, chỉ một tiếng.
  3. (Kng.) . Hỉ.
    mũi.
  4. (Thgt.) . Đưa ra hoặc nói lộ ra, do bắt buộc (hàm ý chê).
    Nói mãi mới chịu ra mấy đồng bạc.
    Mới doạ một câu đã ra hết.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Quan Thoại

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

(xi4, chú âm ㄒㄧˋ)

  1. Bính âm Hán ngữ của
  2. Bính âm Hán ngữ của
  3. Bính âm Hán ngữ của
  4. Bính âm Hán ngữ của
  5. Bính âm Hán ngữ của
  6. Bính âm Hán ngữ của
  7. Bính âm Hán ngữ của
  8. Bính âm Hán ngữ của
  9. Bính âm Hán ngữ của
  10. Bính âm Hán ngữ của
  11. Bính âm Hán ngữ của
  12. Bính âm Hán ngữ của
  13. Bính âm Hán ngữ của
  14. Bính âm Hán ngữ của
  15. Bính âm Hán ngữ của
  16. Bính âm Hán ngữ của
  17. Bính âm Hán ngữ của
  18. Bính âm Hán ngữ của
  19. Bính âm Hán ngữ của
  20. Bính âm Hán ngữ của
  21. Bính âm Hán ngữ của
  22. Bính âm Hán ngữ của
  23. Bính âm Hán ngữ của
  24. Bính âm Hán ngữ của
  25. Bính âm Hán ngữ của
  26. Bính âm Hán ngữ của
  27. Bính âm Hán ngữ của
  28. Bính âm Hán ngữ của
  29. Bính âm Hán ngữ của
  30. Bính âm Hán ngữ của
  31. Bính âm Hán ngữ của
  32. Bính âm Hán ngữ của
  33. Bính âm Hán ngữ của
  34. Bính âm Hán ngữ của
  35. Bính âm Hán ngữ của
  36. Bính âm Hán ngữ của
  37. Bính âm Hán ngữ của
  38. Bính âm Hán ngữ của
  39. Bính âm Hán ngữ của
  40. Bính âm Hán ngữ của
  41. Bính âm Hán ngữ của
  42. Bính âm Hán ngữ của
  43. Bính âm Hán ngữ của
  44. Bính âm Hán ngữ của
  45. Bính âm Hán ngữ của
  46. Bính âm Hán ngữ của
  47. Bính âm Hán ngữ của
  48. Bính âm Hán ngữ của ,
  49. Bính âm Hán ngữ của
  50. Bính âm Hán ngữ của
  51. Bính âm Hán ngữ của
  52. Bính âm Hán ngữ của
  53. Bính âm Hán ngữ của
  54. Bính âm Hán ngữ của
  55. Bính âm Hán ngữ của ,
  56. Bính âm Hán ngữ của
  57. Bính âm Hán ngữ của
  58. Bính âm Hán ngữ của
  59. Bính âm Hán ngữ của
  60. Bính âm Hán ngữ của
  61. Bính âm Hán ngữ của
  62. Bính âm Hán ngữ của
  63. Bính âm Hán ngữ của
  64. Bính âm Hán ngữ của
  65. Bính âm Hán ngữ của
  66. Bính âm Hán ngữ của
  67. Bính âm Hán ngữ của
  68. Bính âm Hán ngữ của
  69. Bính âm Hán ngữ của
  70. Bính âm Hán ngữ của
  71. Bính âm Hán ngữ của
  72. Bính âm Hán ngữ của
  73. Bính âm Hán ngữ của
  74. Bính âm Hán ngữ của
  75. Bính âm Hán ngữ của
  76. Bính âm Hán ngữ của
  77. Bính âm Hán ngữ của
  78. Bính âm Hán ngữ của
  79. Bính âm Hán ngữ của
  80. Bính âm Hán ngữ của
  81. Bính âm Hán ngữ của
  82. Bính âm Hán ngữ của
  83. Bính âm Hán ngữ của
  84. Bính âm Hán ngữ của 𧉁
  85. Bính âm Hán ngữ của

Tiếng Tay Dọ

[sửa]

Số từ

[sửa]

  1. bốn.
    be mí tỉn
    dê có 4 chân.

Tham khảo

[sửa]
  • Sầm Văn Bình (2018) Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An)[1], Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An