hết cả

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
het˧˥ ka̰ː˧˩˧hḛt˩˧ kaː˧˩˨həːt˧˥ kaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
het˩˩ kaː˧˩hḛt˩˧ ka̰ːʔ˧˩

Danh từ[sửa]

hết cả

  1. Chỉ bao gồm tất cả mọi thứ.

Dịch[sửa]